Loading

MORNING 1.25 EXMT
299.000.000 VNĐ
 
MORNING AT
355.000.000 VNĐ
 
MORNING S AT
393.000.000 VNĐ
 
CERATO 1.6 MT
559.000.000 VNĐ
 
CERATO 1.6 AT
   589.000.000 VNĐ
 
CERATO DELUXE (1.6 AT)
   635.000.000 VNĐ
 
CERATO PREMIUM (2.0AT)
           675.000.000 VNĐ
 
 
Optima 2.0 AT
789.000.000 VNĐ
 
Optima 2.4 AT - GT Line
969.000.000 VNĐ
 
Rondo 2.0L GMT                            609.000.000 VNĐ
Sedona 2.2L DAT                            1.129.000.000 VNĐ                             

 

Sedona 2.2L DATH                           1.209.000.000 VNĐ

 

Sedona 3.3L GATH                              1.429.000.000 VNĐ

1. Giá xe

Giá xe là nhà sản xuất công bố giá niêm yết.  Giá xe Ôtô khi được công bố đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế nhâp khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt,  Đây là khoản chi lớn nhất khi mua xe. Thông thường giá xe ô tô thường giảm thêm so với mức giá niêm yết mà các hãng xe ô tô đưa ra, hoàn toàn khác xa so với giá xe gắn máy thường nâng giá bán cao hơn so với giá niêm yết. Tốt hơn hết bạn nên gọi điện hỏi giá xe hoặc đến trực tiếp đại lý hỏi nhân viên để biết giá xe tốt nhất tại thời điểm đó.

2. Thuế giá trị gia tăng (VAT)

Thuế giá trị gia tăng tính bằng 10% giá xe máy do nhà sản xuất công bố. Thông thường, giá xe máy các hãng công bố thường đã bao gồm thuế VAT. Tuy nhiên, bạn cũng nên hỏi kỹ nhân viên xem giá xe đã bao gồm VAT chưa?

3. Thuế trước bạ

Thuế trước bạ thông thường là 10% (một vài tỉnh sẽ là 12% giá trị xe như Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Thanh Hóa…). Giá tính thuế trước bạ tùy thuộc vào mỗi hàng xe nộp biểu mẫu thuế lên cơ quan thuế, có Tỉnh sẽ thu theo hóa đơn hoặc thu theo giá Niêm yết của xe.

4. Lệ phí Đăng ký xe (Tiền biển)

Tùy từng loại xe và địa điểm sẽ thu lệ phí đăng ký xe khác nhau:

Xe tải van 2 chỗ ngồi – Lệ phí: 500.000đ
Xe bán tải Pickup Cabin kép – Lệ phí: 500.000đ
Xe Du lịch từ 5 đến 9 chỗ ngồi – Lệ phí: 2.000.000đ (Hà Nội 20 triệu đồng, TP. HCM 11 triệu đồng)

5. Bảo hiểm xe bắt buộc BH TNDS (1 năm)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự là bắt buộc khi mua xe và khi xuất trình khi đi đăng kiểm.

Xe tải van 2 chỗ ngồi – Giá: 1.026.000đ
Xe bán tải Pickup Cabin kép – Giá: 1.026.000đ
Xe Du lịch 5 chỗ ngồi – Giá: 580.000đ
Xe Du lịch từ 7 – 9 chỗ ngồi: 873.000đ
Xe đăng ký kinh doanh vận tải: 831.000đ

6. Phí bảo trì đường bộ (1 năm)

Xe đứng tên cá nhân - Lệ phí: 1.560.000đ/năm
Xe đứng tên công ty  – Lệ phí: 2.160.000đ

7. Lệ phí đăng kiểm

Xe tải van 2 chỗ ngồi – Lệ phí: 330.000đ (24 tháng)
Xe bán tải Pickup Cabin kép – Lệ phí: 330.000đ (24 tháng)
Xe Du lịch từ 5 – 9 chỗ ngồi – Lệ phí: 340.000đ  (30 tháng)

8. Phí bảo hiểm vật chất (bảo hiểm thân vỏ)

Phí bảo hiểm vật chất thông thường khách hàng sẽ phải mua khi mua xe ô tô trả góp vì đây là tài sản mà ngân hàng cho vay vì vậy khách hàng cần phải mua để đảm bảo tài sản.

Khách hàng mua xe trả thẳng cũng nên mua bảo hiểm vật chất phòng trường hợp không đáng có xảy ra, giúp chủ động hơn trong việc bảo vệ tài sản.

Giá bảo hiểm vật chất (bảo hiểm thân vỏ) thường sẽ được tính theo giá trị % bảo hiểm x với giá trị xe, giá bán % bảo hiểm thân vỏ mỗi hãng bảo hiểm sẽ khác nhau, quý khách hỏi nhân viên bảo hiểm hoặc đại lý bán xe để biết rõ hơn và các chính sách làm bảo hiểm sau khi xay ra sự cố.